Chọn biển số xe phong thủy hút THẦN TÀI, MAY MẮN

Thứ năm, 17/11/2016

Bật mí cách lựa chọn biển số xe phong thủy giúp thúc đẩy công việc, công danh, sự nghiệp cũng từ đó phát triển.

Dựa theo thuộc tính ngũ hành bản mệnh, người ta tính toán được những biển số xe không chỉ đẹp, mà còn mang ý nghĩa phong thủy to lớn cho chủ nhân, thúc đẩy công việc, công danh, sự nghiệp cũng từ đó phát triển.

chon-bien-so-xe-hut-than-tai-may-man

Chú ý con số cát hung

Biển số xe hợp phong thủy mang lại nhiều lợi ích to lớn đối với chủ xe, giúp giảm thiểu bất lợi bất ngờ phát sinh, mang lại nhiều may mắn, an lành. Trong biển số xe phong thủy, số đuôi cho là có vai trò quyết định, chỉ cần hội đủ các số tốt, tránh các số hung là được. Các nhà phong thủy khuyên nên dùng các chữ số 0, 1, 3, 5, 8 làm số đuôi, trong đó số 8 là đại cát đại lợi, cực kì đẹp.

Chú ý ngũ hành

Các con số cũng tương ứng với ngũ hành, chọn biển số xe ứng với ngũ hành bản mệnh thì sẽ bổ sung thêm phần khuyết thiếu trong mệnh. Số 1, 2 thuộc ngũ hành Mộc hợp với người bát tự khuyết Mộc. Số 3, 4 thuộc ngũ hành Hỏa, hợp với người bát tự thiếu Hỏa. Số 5, 6 thuộc ngũ hành Thổ, người bát tự khuyết Thổ nên ưu tiên chọn làm biển số xe. Số 7, 8 thuộc ngũ hành Kim, người bát tự Kim nhược thì dùng những số này. Số 9 thuộc ngũ hành Thủy, người bát tự Thủy yếu thì nên dùng.

Chú ý cát tường

Biển số xe là sự kết hợp của một vài con số, sự kết hợp này tạo ra dãy số mang các ý nghĩa khác nhau, có cát có hung. Vì vậy, nên lựa chọn biển số xe hợp phong thủy với tổ hợp số mang ý nghĩa an lành, tốt đẹp như 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11, 13, 15, 17, 23, 24, 31, 33, 35, 37, 39, 41, 45, 48. Nếu như trùng hợp là các con số ấy lại đúng là ngày sinh của chủ xe, mang tính chất ghi nhớ, kỉ niệm thì lại càng đặc biệt và tốt hơn.

Số 0 là âm, thích hợp với phái nữ. Vì dụ 0404 có nghĩa không chết không chết.

1: Sinh

1111 = tứ quý, 1234 = số tiến, 1102 = nhất nhất không nhị = có 1 không 2, 1204 = một hai không chết = nhất quyết không chết, 1122 = một là một hai là hai, 1655 = có lộc nằm hưởng.

2: Mãi

2222 = tứ quý, 2345= số tiến, 2828 = mãi phát mãi phát, 2626 = mãi lộc mãi lộc, 2628 = mãi lộc mãi phát, 2204 = mãi mãi bất tử.

3: Tài

3333 = tứ quý, 3456 = số tiến, 3838 = tài phát tài phát, 3883 = tài phát phát tài.

4: Tứ = Tử

4444 = tứ quý, 4567 = số tiến, 4078 = bốn mùa kông thất bát

5: Đầy đủ và chắc chắn

5555 = tứ quý, 5678 = số tiến , 5168 = Năm nhất lộc phát.

6: Lộc

6666 = tứ quý, 6868 = Lộc phát – lộc phát, 6688 = lộc lộc phát phát, 6789 = san bằng tất cả.

7: Thất = Phất – Miền trung trở vào khoái biển này.

7777 = tứ quý = phất – phất – phất – phất, 7979 = 2 ông thần tài lớn, 7168 = Ra đường là phát (lăn bánh là có tiền).

8: Phát

8888 = tứ quý = toàn phát, 8686 = phát lộc phát lộc, 8668 = phát lộc lộc phát, 8688 = Phát lộc phát phát, 8338 = Phát Tài Tài Phát , 8765 = Số lùi (lùi dần đều = lùi như tiến = tiền như núi)

9: Cửu – Trường tồn

9999 = tứ quý = trường sinh bất lão = tứ cửu – cứu tử….