Lịch vạn sự tháng 8 năm 2017

Thứ Ba, 25/07/2017

Lịch vạn sự tháng 8 năm 2017 cho quý bạn xem ngày giờ lành, tuổi hợp tuổi khắc, cát thần nên làm gì, hung thần nên tránh

Thứ Ba– Ngày Canh Thân 01/08 tức 10/06 ÂL – Ngày cát 

Thạch lưu Mộc thuộc hành Hỏa khắc hành Thổ, Trực: Trừ và Sao: Dực (hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Cát Kì, Dương Đức, Minh Phệ, Nguyệt Không, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  an sàng trướng, an sản thất, bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tự, cầu y, di cư, giải trừ, hiến chương sớ, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trù mưu, thành phục, thượng quan, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trúc viên tường, trần lợi ngôn, trừ phục, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự táo, xuất hóa, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Hung thần:          Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Lục Bất Thành, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Thiên Địa Tranh Hùng, Trường Tinh, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử.

Cử:   an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cầu hôn, cầu tài, cổ chú, diêu dã, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Tân Dậu 02/08 tức 11/06 ÂL – Ngày cát 

Thạch lưu Mộc thuộc hành Hỏa khắc hành Thổ, Trực: Mãn và Sao: Chẩn (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:   Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tục Thế, Đại Minh, Đại Thâu.

Nên:  bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, lập tự, mộc dục, mục dưỡng, mục thân tộc, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, phá thổ, sách tá, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần kì, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Xú, Huyết Kị, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử:   an doanh, an phủ biên cảnh, bộ liệp, chiêu hiền, châm cứu, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội thân hữu, khai điền, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tạo thuyền, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Năm– Ngày Nhâm Tuất 03/08 tức 12/06 ÂL – Ngày hung

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Bình và Sao: Giác (cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Bất Tướng, Thanh Long, Tuế Đức, Yếu Yên.

Nên:  an thần, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, giá thú, kiến nghĩa lệ, nạp tế, tu phương, tác sự, tạo trạch, tạo táng, đính hôn.

Hung thần:          Băng Tiêu Ngõa Hãm, Hà Khôi, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phạt Nhật, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Tử Thần, Ương Bại.

Cử:   an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tế tự, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Sáu– Ngày Quý Hợi 04/08 tức 13/06 ÂL – Ngày cát

Đại hải Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Định và Sao: Cang (hung)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần:   Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thần Tại, Thời Âm, Âm Đức.

Nên:  an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, hành huệ, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, nhập hỏa, nhập trạch, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu lộ, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Ly Khoa, Nhân Cách, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Phế, Yếm Đối, Điền Ngân, Đồ Đãi.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khiển sử, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nghênh thân, phá thổ, phó nhậm, tang sự, thi ân phong bái, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo xá, tố tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Bảy– Ngày Giáp Tý 05/08 tức 14/06 ÂL – Ngày cát

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Chấp và Sao: Đê (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần:   Chi Đức, Giải Thần, Hội Đồng, Kim Đường, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thiên Đức, Thần Tại.

Nên:  ban chiếu, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, nghi tế tự, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Quy Kị, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thiên Hình, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hư Bại, Đại Bại, Đại Thời, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Quả, Độc Hỏa.

 

Cử:   an sàng, an táng, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, di trạch, doanh chủng thời, giao dịch, giá mã, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai đường, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thi trái phụ, thành phục, thú phụ, thượng biểu chương, thừa chu hạ tái, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trừ phụ, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tác yển, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, yến ẩm.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Chủ Nhật– Ngày Ất Sửu 06/08 tức 15/06 ÂL – Ngày cát trung bình

Hải trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Phá và Sao: Phòng (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần:   Hiển Tinh, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thần Tại, Thủ Nhật.

Nên:  cầu tài, hứa nguyện, khoa cử, sách tá, tham yết, thụ phong, trai tiếu, tu doanh, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chu Tước, Châu Cách, Cửu Không, Giao Long, Hồng Sa, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tứ Kích, Tứ Tuyệt, Tử Biệt, Đại Hao.

Cử:   an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác pha, tác táo, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, đính minh, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 

Thứ Hai– Ngày Bính Dần 07/08 tức 16/06 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Phá và Sao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần:   Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Thiên Hậu, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh.

Nên:  an sàng trướng, bách sự nghi dụng, châm cứu, công quả, cải mộ, cầu y, di đồ, hiến chương sớ, hứa nguyện, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, phục dược, sách tá, thiết trù mưu, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tạo sàng trướng, tạo táng, tế tự, tự thần, viễn hành, xuất quân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần:          Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Thiên Cách, Thiên Hình, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Xích Khẩu, Đại Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Nang, Đồ Đãi.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến trạch, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn,Tỵ,Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Đinh Mão 08/08 tức 17/06 ÂL – Ngày cát

Lô trung Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Nguy và Sao: Vĩ (cát)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân

Cát thần:   Cát Khánh, Hiển Tinh, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Đức Hợp, Ích Hậu.

Nên:  an phủ biên cảnh, an sản thất, ban chiếu, chiếu chiêu hiền, cầu tự, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khoa cử, khánh tứ, khánh điển, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, nhập trạch, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, tham yết, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu doanh, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Trí Tử, Tuế Phá, Tứ Hư, Tứ Đại Kị (an táng), Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Quả.

Cử:   an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, cầu y, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai điền, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thụ sự, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Tư– Ngày Mậu Thìn 09/08 tức 18/06 ÂL – Ngày cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thành và Sao: Cơ (cát)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:   Khúc Tinh, Kim Quỹ, Mẫu Thương, Ngọc Hoàng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tục Thế, Đại Minh.

Nên:  bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khế, lập tự, mục dưỡng, mục thân tộc, nhập học, nhập trạch, nạp thái, nạp tài, phục dược, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Giao Long, Huyết Kị, Long Hổ, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Hùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Cách, Địa Hỏa.

Cử:   an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cổ chú, di trạch, doanh mưu, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh thương, lập khế mãi mại, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phạt mộc, quan đới, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trai, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác pha, tác sự cầu mưu, tác táo, tái hóa vật, tạo diêu, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo thuyền, tạo tác, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, đại sát, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Năm– Ngày Kỷ Tỵ 10/08 tức 19/06 ÂL – Ngày cát

Đại lâm Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Thu và Sao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần:   Bảo Quang, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nguyện, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên, Địa Tài Tinh.

Nên:  an thần, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, cầu tài, di cư, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nhập tài, nạp súc, nạp tài, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Hà Khôi, Hồng Sa, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Phục Tội, Tam Bất Phản, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Bất Tường, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Địa Phá.

Cử:   an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giá mã, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, mai táng, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo thuyền, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Sáu– Ngày Canh Ngọ 11/08 tức 20/06 ÂL – Ngày hung

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Khai và Sao: Ngưu(hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần:   Minh Phệ, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Sinh Khí, Thiên Mã, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Lộc, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Nên:  an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất chinh, xuất hành, yến hội, đàm ân, đảo từ, động thổ.

Hung thần:          Bạch Hổ, Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Hỏa Cách, Lỗ Ban Sát, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Phục Nhật, Tai Sát, Thiên Bồng, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Hung Bại, Thám Bệnh, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đoản Tinh, Địa Tặc.

Cử:   an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, chinh thảo, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, hợp tương, khai nghiệp, khai thị, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, lập gia đình, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tang sự, thăm người bệnh, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Bảy– Ngày Tân Mùi 12/08 tức 21/06 ÂL – Ngày cát

Lộ bàng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bế và Sao: Nữ(hung)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:   Kim Đường, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Phó Tinh, Thiên Quý, Thiên Thành, Thần Tại, Tử Vi, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Nên:  an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, cầu tự, di cư, di đồ, giá thú, giải trừ, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khoa cử, khải toản, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thiện thành quách, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tu tạo, tu ốc, tài chế, tài chủng, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Bát Phong, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Sơn Cách, Tội Hình.

Cử:   an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ liệp, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kết hôn nhân, nhập sơn, nạp quần súc, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng sách, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tố họa thần tượng, từ tụng, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, độ thủy.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngo,Mùi, Dậu

 

Chủ Nhật– Ngày Nhâm Thân 13/08 tức 22/06 ÂL – Ngày cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Kiến và Sao: Hư(hung)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần:   Bất Tướng, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Tứ Tướng, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Nên:  an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần Cô Thần, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Ngũ Ly, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Lao, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu.

Cử:   an sàng, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khải toản, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, kết thân lễ, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thượng biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tác giao quan, tác sự cầu mưu, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi,Tuất

Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân,Dậu, Hợi

 

Thứ Hai– Ngày Quý Dậu 14/08 tức 23/06 ÂL – Ngày cát

Kiếm phong Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Ttừ và Sao: Nguy(hung)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục

Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Cát thần:   Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh.

Nên:  bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cải mộ, cầu tài, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nạp tế, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Huyền Vũ, Hàm Trì, Kê Hoãn, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phủ Đầu Sát, Quỷ Khốc, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Kị, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Vãng Vong, Ôn Nhập, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.

Cử:   an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy hỏa, thiêm ước, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác xí sở, tu tác ốc, tu tạo, tuyển tướng, tác giao quan, tác yển, tạo diêu, tạo súc lan, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yến ẩm, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba– Ngày Giáp Tuất 15/08 tức 24/06 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn đầu Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Mãn và Sao: Thất(cát)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần:   Dương Đức, Kính An, Kính Tâm, Lộc Khố, Lục Nghi, Mẫu Thương, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Quan, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh.

Nên:  bàn di, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp tài, phó nhậm, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, tự thần, tự táo, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần:          Chiêu Diêu, Cửu Không, Hỏa Tinh, Kê Hoãn, Lao Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

Cử:   an sàng, an táng, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di cữu, di trạch, giá thú, hành thuyền, hưng tu, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai đường, khải toản, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập khế mãi mại, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, sanh sản, thành trừ phục, thượng quan, thụ tạo, thừa thuyền, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phần, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, độ thủy, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Dần,Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Những Ngày Lễ Kỷ Niệm:

6 tháng 8 - Ngày Quốc tế chống vũ khí nguyên tử (1945).

9 tháng 8 - Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới (International Day of the World's Indigenous People)

10 tháng 8 - Ngày vì nạn nhân chất độc màu da cam Việt Nam (2004).

12 tháng 8 - Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên (International Youth Day)